Hundred Bull
游戏介绍 Giới thiệu trò chơi
游戏使用扑克牌中52张牌(不含鬼牌),开奖结果为5张随机牌,共2组,每天24小时不间断开奖,五分钟一期,全天共288期;
Trong game sẽ dùng 52 quân bài(không bao gồm quân bài ma) , kết quả mở thưởng sẽ bao gồm 5 lá bài ngẫu nhiên, gồm 2 nhóm. Thời gian mở thưởng: Mỗi ngày sẽ có 288 lượt rút, 5 phút mỗi lượt, diễn ra trong suốt 24h.
开奖结果的五张牌面大小顺序为 A < 2 < 3 < 4 < 5 < 6 < 7 < 8 < 9 < 10 < J < Q < K,花色大小顺序为 黑桃 > 红心 > 梅花 > 方块;J,Q,K为公牌,计算总和J,Q,K大小分别为11,12,13;两组牌面点数大小顺序为 无牛 < 牛一 < 牛二 < 牛三 < 牛四 < 牛五 < 牛六< 牛七 < 牛八 < 牛九 < 牛牛 < 花色牛 < j < q < k
Giá trị lá bài lớn nhỏ: A < 2 < 3 < 4 < 5 < 6 < 7 < 8 < 9 < 10 < J < Q < K. Chất màu lớn nhỏ : Bích > Cơ > Nhép > Rô. J, Q, K sẽ có số điểm lớn nhỏ tương đương là 11, 12, 13. Trình tự số điểm lớn nhỏ: vô ngưu < ngưu 1 < ngưu 2 < ngưu 3 < ngưu 4 < ngưu 5 < ngưu 6 < ngưu 7 < ngưu 8 < ngưu 9 < ngưu ngưu < ngưu màu < J < Q < K.
从5张牌中找出3张可成10或10的倍数组合则判定「有牛」,再根据剩余2张牌相加,如遇点数相加超过10点则减去10点,最后的点数则对应不同的结果;若从5张牌中任意找出3张都不能成为10或10的倍数组合则判定为「无牛」。
Từ 5 cây bài tìm ra tổ hợp 3 cây bài có thể tạo thành 10 hoặc bội số của 10 thì được coi là 「có ngưu」,2 cây bài còn lại cộng lại, trường hợp tổng số điểm > 10 thì trừ đi 10 , kết quả cuối cùng sẽ tương ứng với những kết quả khác nhau. Nếu từ 5 cây bài đó tùy ý tìm ra 3 cây bài không thể tạo thành 10 hoặc bội số của 10 thì được xem như 「không có ngưu」.
玩法介绍 Giới thiệu luật chơi
一、【猜牛牛】
1. Đoán Ngưu ngưu
指下注与胜方开出之结果相同,视为中奖;如胜方开出的结果为「牛八」,下注为「牛八」者视为中奖,其余情形视为不中奖。
Nếu đặt cược trùng với kết quả bên thắng mở ra thì được xem là trúng thưởng. Ví dụ: Bên thắng mở ra kết quả là 「ngưu 8」, người đặt cược cửa 「ngưu 8」sẽ trúng thưởng, còn lại là không trúng.
二、【猜牌面】
2. Cược số điểm trên bài
第一张牌~第五张牌:第一张牌,第二张牌,第三张牌,第四张牌,第五张牌:指下注与胜方开出之结果其开奖顺序及开奖结果相同,视为中奖,如胜方第一张牌开出「8」,下注第一张牌为「8」者视为中奖,其余情形视为不中奖。
Cây bài 1- cây bài 5: cây bài 1,2,3,4,5 nếu kết quả đặt cược trùng với kết quả và trình tự mở thưởng của bên thắng thì được xem là trúng thưởng. Ví dụ: đặt cược cây bài đầu tiên là 8 và kết quả mở thưởng cây bài đầu tiên của bên thắng là 8 thì trúng thưởng, những trường hợp khác là không trúng.
三、【猜双面】
3. Cược 2 mặt
大小:根据胜方相应单项投注的第一张牌 ~ 第五张牌开出的牌面「大于」或「等于」7为大,「小于」或「等于」6为小。
Tài xỉu: Căn cứ vào từng mục cược tương ứng của từ cây bài 1- cây bài 5 của bên thắng, nếu mở ra cây bài có số điểm lớn hơn hoặc bằng 7 là Tài, nhỏ hơn hoặc bằng 6 là Xỉu.
单双:根据胜方相应单项投注的第一张牌 ~ 第五张牌开出的牌面为「双数」叫双;如2、6;牌面为「单数」叫单;如A、3。
Chẵn lẻ: Căn cứ vào từng mục cược tương ứng của từ cây bài 1- cây bài 5 của bên thắng, nếu mở ra cây bài có số điểm như 2,6... là Chẵn, mở ra số điểm như A,3 là Lẻ.
四、【猜花色】
4. Cược màu sắc
第一张牌~第五张牌:第一张牌,第二张牌,第三张牌,第四张牌,第五张牌:指下注与胜方开出之结果其开奖顺序及开奖结果相同,视为中奖,如胜方第一张牌开出「黑桃」,下注第一张牌为「黑桃」者视为中奖,其余情形视为不中奖。
Cây bài 1- cây bài 5: cây bài 1,2,3,4,5 nếu kết quả đặt cược trùng với kết quả và trình tự mở thưởng của bên thắng thì được xem là trúng thưởng. Ví dụ: đặt cược cây bài đầu tiên là Bích Đen và kết quả mở thưởng cây bài đầu tiên của bên thắng là Bích Đen thì trúng thưởng, những trường hợp khác là không trúng.
五、【猜龙虎】
5. Cược Rồng Hổ
胜方第一张牌的大小「大于」第五张牌的大小为「龙」,胜方第一张牌的大小「小于」第五张牌的大小为「虎」;牌面大小相同时比较花色大小。
Cây bài đầu tiên của bên thắng lớn cây bài thứ 5 gọi là Rồng, nếu nhỏ hơn gọi là Hổ, trường hợp số điểm bằng nhau sẽ đối chiếu chất và màu.
六、【猜公牌】
6. Cược bài Tây
胜方五张牌中是否含有公牌,有则为「有公牌」,无则为「无公牌」。
Cược trong 5 cây bài của bên thắng có bài Tây hay không, nếu có gọi là có bài Tây, còn không gọi là Không có.
七、【猜总和】
7. Cược Tổng
大小:根据胜方五张牌开出的牌面总和「大于」或「等于」35为大,「小于」或「等于」34为小。
Tài Xỉu: căn cứ vào tổng số điểm của 5 cây bài bên thắng mở ra nếu lớn hơn hoặc bằng 35 là Tài, nhỏ hơn hoặc bằng 34 là Xỉu.
单双:根据胜方五张牌开出的牌面总和为「双数」叫双;如34、36;牌面总和为「单数」叫单;如7、11。
Chẵn lẻ: căn cứ vào tổng số điểm của 5 cây bài bên thắng mở ra ví dụ là 34,36 ...gọi là Chẵn, nếu là 7,11...gọi là Lẻ.
八、【猜胜负】
8. Cược thắng thua
红方的点数大于蓝方则为「红方胜」,反之「蓝方胜」。
Số điểm bên Đỏ lớn hơn bên Xanh gọi là Bên Đỏ thắng, ngược lại là Bên Xanh thắng.
介面 Giao diện
百人牛牛 ➡ Hundred Bull
初级房 ➡ Phòng sơ cấp
第期 ➡ Kỳ
投注截止 ➡ Ngừng cược
选择玩法 ➡ Chọn cách cược
猜胜负 ➡ Cược thắng thua
猜牛牛 ➡ Cược ngưu ngưu
猜牌面 ➡ Cược số điểm lá bài
猜双面 ➡ Cược 2 mặt
开奖走势 ➡ Xu hướng mở thưởng
开奖结果 ➡ Kết quả mở thưởng
彩票介绍 ➡ Giới thiệu xổ số
蓝 ➡ Xanh
红 ➡ Đỏ
问路 ➡ Hỏi đường
咪牌 ➡ Xem trước bài
本期投注 ➡ Đặt cược kỳ hiện tại
我的追号 ➡ Số theo dõi của tôi
声音关闭 ➡ Tắt âm
開彩 kết quả mở thưởng
百人牛牛 ➡ Hundred Bull
开奖历史 ➡ Lịch sử mở thưởng
基本走势 ➡ Xu hướng cơ bản
开奖结果 ➡ kết quả mở thưởng
日期 ➡ Ngày tháng
查询 ➡ Tra cứu
期号 ➡ Số kỳ
序号 ➡ STT
牌1 ➡ Lá 1
牌2 ➡ Lá 2
牌3 ➡ Lá 3
牌4 ➡ Lá 4
牌5 ➡ Lá 5
胜负 ➡ Thắng thua
牛牛 ➡ Ngưu ngưu
公牌 ➡ bài tây
龙虎 ➡ Rồng Hổ
总和大 ➡ Tổng Tài
总和小 ➡ Tổng Xỉu
单 ➡ Lẻ
双 ➡ Chẵn
牛三 ➡ Ngưu 3
牛九 ➡ Ngưu 9
牛六 ➡ Ngưu 6
牛八 ➡ Ngưu 8
牛五 ➡ Ngưu 5
牛四 ➡ Ngưu 4
牛一 ➡ Ngưu 1
牛二 ➡ Ngưu 2
牛七 ➡ Ngưu 7
有 ➡ có
无 ➡ không
龙 ➡ Rồng
虎 ➡ Hổ
大 ➡ Tài
小 ➡ Xỉu
单 ➡ Lẻ
双 ➡ Chẵn
蓝 ➡ Xanh
红 ➡ Đỏ
花色牛 ➡ Ngưu màu