Super Mark Six
游戏介绍 Giới thiệu trò chơi
开奖时间:全天24小时开奖,每五分钟一期,全天共288期。
Thời gian mở thưởng: Mỗi ngày sẽ có 288 lượt rút, 5 phút mỗi lượt, diễn ra trong suốt 24h.
一、【特码(特A、特B)】
1. Số đặc biệt ( A, B ) :
[特别号码]
[Số đặc biệt]
香港彩公司当期开出的最后一码为特码;特码大小:开出之特码大于或等于25为「特码大」,小于或等于24为「特码小」;特码单双:特码为双数叫「特双」,如2、18;特码为单数叫「特单」,如17、33。
Số cuối cùng được mở ra trong một lượt rút của Hong Kong Mark Six được coi là số đặc biệt.
+ Số đặc biệt- tài xỉu: số đặc biệt được mở ra lớn hơn hoặc bằng 25 gọi là「số đặc biệt-tài」, nhỏ hơn hoặc bằng 24 gọi là 「số đặc biệt-xỉu」.
+ Số đặc biệt – chẵn lẻ:số đặc biệt mở ra là 2,18 gọi là 「số đặc biệt-chẵn」,nếu là 17,33 gọi là 「số đặc biệt-lẻ」.
[特码值]
[Số đặc biệt- số đơn]
开出特码的值对应竞猜号码视为中奖,特码值范围为「1~49」。
Số đặc biệt là số đặt cược trong kết quả mở thưởng,nếu trùng được coi là trúng thưởng,nếu là các con số khác sẽ không trúng thưởng, số đặc biệt sẽ nằm trong phạm vi từ 1-49.
[特码大小]
[Số đặc biệt tài xỉu]
开出之特码大于或等于25为「特码大」,小于或等于24为「特码小」,49为「和」。
Nếu số đặc biệt lớn hơn hoặc bằng 25 là số đặc biệt-tài」, nhỏ hơn hoặc bằng 24 gọi là 「số đặc biệt-xỉu」,49 là hòa.
[特码单双]
[Số đặc biệt chẵn lẻ]
开出之特码为偶数叫「特双」,为奇数叫「特单」,49为「和」。
số đặc biệt mở ra là 2,18 gọi là 「số đặc biệt-chẵn」,nếu là 17,33 gọi là 「số đặc biệt-lẻ」, 49 là hòa.
[特码波色]
[Số đặc biệt màu bóng]
开出之特码所属的颜色。
Đặt cược màu bóng của số đặc biệt, màu bóng mở ra giống với màu bóng đặt cược thì trúng thưởng.
01,02,07,08,12,13,18,19,23,24,29,30,34,35,40,45,46为「红波」
01,02,07,08,12,13,18,19,23,24,29,30,34,35,40,45,46 là màu đỏ.
03,04,09,10,14,15,20,25,26,31,36,37,41,42,47,48为「蓝波」
03,04,09,10,14,15,20,25,26,31,36,37,41,42,47,48 là màu xanh dương.
05,06,11,16,17,21,22,27,28,32,33,38,39,43,44,49为「绿波」
05,06,11,16,17,21,22,27,28,32,33,38,39,43,44,49 là màu xanh lá.
[特码尾数大小]
[Đuôi lớn nhỏ của số đặc biệt]
特尾小(0-4):开出之特码尾数,特尾大(5-9):开出之特码尾数,49号为和局。
Nếu số đuôi của số đặc biệt từ (0-4) gọi là nhỏ, số đuôi từ (5-9)gọi là lớn, mở ra 49 gọi là hòa.
[特码合大小单双]
[Tổng tài xỉu chẵn lẻ của số đặc biệt]
开出的特码的个位数加上十位数之和为奇数称「合数单」,之和为偶称「合数双」,其中号码49为「和」。例如:合数单,01为0+1=1,23为2+3=5;合数双,28为2+8=10,39为3+9=12;49为和;合大:特码两个数相加大于等于7,例如18;合小:特码两个数相加小于等于6,例如15。
Lấy giá trị hàng chục và hàng đơn vị của số đặc biệt cộng lại với nhau để xét thắng thua.
Ví dụ: 01 là 0+1=1, 23 là 2+3=5 gọi là tổng lẻ, 28 là 2+8=10,39 là 3+9=12 gọi là tổng chẵn, mở ra 49 gọi là hòa.
Tổng lớn hơn hoặc bằng 7 gọi là lớn, ví dụ như 18, tổng nhỏ hơn hoặc bằng 6 gọi là nhỏ, ví dụ như 15.
[家禽]
[Gia súc]
牛、马、羊、鸡、狗、猪。
Trâu, ngựa, dê , gà, chó , heo.
[野兽]
[Động vật hoang dã]
鼠、虎、兔、龙、蛇、猴。
Chuột, Hổ, Thỏ, Rồng, Rắn, Khỉ.
[特码分段]
[Cược theo khu vực của số đặc biệt]
49个号码分为5段,A(1-10)、B(11-20)、C(21-30)、D(31-40)、E(41-49),下注的分段与开出特码对应的段相同,为中奖;其余为不中;如:特码是5,下注分段是A段,视为中奖。
49 số được chia thành 5 khu, A(1-10)、B(11-20)、C(21-30)、D(31-40)、E(41-49), nếu kết quả mở ra trùng với khu vực đặc cược thì được xem là trúng thưởng, những kết quả khác đều là không trúng. Ví dụ: số đặc biệt là 5, đặt cược khu A thì được xem là trúng thưởng.
二、【正码(正A、正B)】
2. Số chính (A, B) :
[正码]
[Số chính]
香港彩公司当期开出之前6个号码叫正码。第一时间出来的叫正码1,依次叫正码2、正码3……正码6,不以大小排序。
6 số đầu tiên của lượt mở thưởng trong Hong Kong Mark Six được gọi là số chính. Bao gồm số chính 1, số chính 2...số chính 6, không phân biệt lớn nhỏ.
[正码值]
[Số chính – số đơn]
开奖号码前6个号码的值包含竞猜号码视为中奖,正码值范围为「1~49」。
Nếu số đặc cược nằm trong 6 số đầu tiên trong kết quả mở thưởng được xem là trúng thưởng. số chính sẽ nằm trong phạm vi từ 1-49.
[总和大小]
[Tổng tài xỉu]
所有七个开奖号码的分数总和大于或等于175为「总和大」;分数总和小于或等于174为「总和小」。如开奖号码为01、07、15、29、38、46、24,分数总和是160,为「总和小」。
Tổng của 7 số mở thưởng cộng lại với nhau lớn hơn hoặc bằng 175 thì được gọi là 「Tổng tài」,nhỏ hơn hoặc bằng 174 thì được gọi là 「Tổng xỉu」, ví dụ: kết quả mở thưởng là 01、07、15、29、38、46、24, cộng lại là 160 là tổng xỉu.
[总和单双]
Tổng chẵn lẻ
所有七个开奖号码的分数总和是单数叫「总和单」,如分数总和是103、193;分数总和是双数叫「总和双」,如分数总和是108、160。
Tổng của 7 số mở thưởng cộng lại với nhau là số lẻ thì được gọi là 「Tổng lẻ」ví dụ tổng điểm là 103,193,tổng là số chẵn thì được gọi là 「Tổng chẵn」ví dụ tổng điểm là 108, 160.
[总尾大小]
[Tổng số đuôi lớn nhỏ]
所有七个开奖号码的总分尾数为「5-9」叫「总尾大」,如分数总和是106、197;总分尾数为「0-4」叫「总尾小」,如分数总和是101、164。
Tổng của 7 số mở thưởng cộng lại với nhau có số đuôi từ 「5-9」 gọi là Tổng Đuôi lớn, ví dụ tổng số điểm là 106, 197. Tổng điểm cộng lại có số đuôi từ 「0-4」gọi Tổng Đuôi nhỏ, ví dụ tổng số điểm là 101, 164.
[龙虎]
[Rồng hổ]
在7个球中:第1个的号码大于第7个球的号码叫「龙」;反之,第7个球的号码大于第1个球的号码叫「虎」。
Trong 7 trái bóng, số của trái bóng thứ 1 lớn hơn số của trái bóng thứ 7 gọi là 「Rồng」;ngược lại là 「Hổ」.
三、【正特】
3. Số chính đặc biệt :
[正1特~正6特]
[Số chính đặc biệt 1- số chính đặc biệt 6]
正1特、正2特、正3特、正4特、正5特、正6特:指下注的正码特与现场滚波开出之正码其开奖顺序及开奖号码相同,视为中奖,例如:现场开奖第三个正码为29号,下注第三个正码特为29则视为中奖,其它号码视为不中奖,其他正特项目依此类推。
Là chỉ số chính đặc biệt 1, số chính đặc biệt 2, số chính đặc biệt 3 , số chính đặc biệt 4, số chính đặc biệt 5, số chính đặc biệt 6: nếu số chính đặc biệt đã đặt cược trùng với số chính được mở thưởng và theo đúng thứ tự mở thưởng tại hiện trường thì được xem là trúng thưởng. Ví dụ: Nếu số chính đặc biệt 3 tại hiện trường mở ra là 29, và số chính đặc biệt 3 đã đặt cược là 29 thì trúng thưởng, mở ra những số khác là không trúng.
[正特尾数大小]
[Đuôi lớn nhỏ của số đặc biệt]
正1特、正2特、正3特、正4特、正5特、正6特的尾数大小:若正码尾数开出「0-4」为「尾小」,开出号码是第一球,则为正1特尾小;若正码尾数开出「5-9」为「尾大」,开出号码是第二球,则为正2特尾大;下注与其对应的号码相同,则为中奖,其余为不中奖,如:正1特开出为32,下注为正1码尾大,则不中;开出正码号码为49则为「和」,不计算结果。
Là chỉ số đuôi lớn nhỏ của số chính đặc biệt 1, 2, 3 , 4, 5, 6: nếu số đuôi của số chính mở ra từ 「0-4」gọi là Đuôi nhỏ, ví dụ kết quả mở ra là trái bóng số 1 thì là số chính đặc biệt 1 đuôi nhỏ. Nếu số đuôi của số chính mở ra từ 「5-9」 gọi là Đuôi lớn, ví dụ kết quả mở ra là trái bóng số 2 thì là số chính đặc biệt 2 đuôi lớn. Nếu đặt cược trùng với kết quả trên thì là trúng thưởng. Những kết quả khác đều là không trúng. Ví dụ, Số chính đặc biệt 1 mở ra số 32, đặt cược số chính 1 đuôi lớn thì không trúng, nếu mở ra số 49 là Hòa, kết quả sẽ không được tính.
[正特大小]
[Số chính đặc biệt tài xỉu]
正1特、正2特、正3特、正4特、正5特、正6特的大小:开出之正特数大于或等于25为「特码大」,小于或等于24为「特码小」;49为「和」,不计算结果。
Số chính đặc biệt được mở ra lớn hơn hoặc bằng 25 được gọi là 「số chính đặc biệt tài」, nhỏ hơn hoặc bằng 24 là 「số chính đặc biệt xỉu」, mở ra 49 là hòa, kết quả sẽ không được tính.
[正特单双]
[Số chính đặc biệt chẵn lẻ]
正1特、正2特、正3特、正4特、正5特、正6特的单双:开出之正特数为双数叫「特双」,如2、18;特码为单数叫「特单」,如17、33;49为「和」,不计算结果。
Số chính đặc biệt được mở ra là số chẵn thì gọi là 「số chính đặc biệt chẵn」, ví dụ như 2,18. Số chính đặc biệt được mở ra là số lẻ thì gọi là 「số chính đặc biệt lẻ」, ví dụ như 17,33 Mở ra 49 là hòa, không tính kết quả.
[正特合单双]
[Tổng chẵn lẻ của số chính đặc biệt]
正1特、正2特、正3特、正4特、正5特、正6特的合数单双:指开出的特码的个位数加上十位数之和为奇数称「合数单」,之和为偶称「合数双」,其中号码49为「和」。例如:合数单,01为0+1=1,23为2+3=5;合数双,28为2+8=10,39为3+9=12;49为和,不计算结果。
Lấy giá trị hàng chục và hàng đơn vị của số chính đặc biệt cộng lại với nhau để xét thắng thua.
Ví dụ: 01 là 0+1=1, 23 là 2+3=5 gọi là tổng lẻ, 28 là 2+8=10,39 là 3+9=12 gọi là tổng chẵn, mở ra 49 gọi là hòa, không tính kết quả.
[正特波色]
[Cược màu bóng của số chính đặc biệt]
指开出之正码所属的颜色。
Đặt cược màu bóng của số đặc biệt, màu bóng mở ra giống với màu bóng đặt cược thì trúng thưởng.
01,02,07,08,12,13,18,19,23,24,29,30,34,35,40,45,46为「红波」
01,02,07,08,12,13,18,19,23,24,29,30,34,35,40,45,46 là màu đỏ.
03,04,09,10,14,15,20,25,26,31,36,37,41,42,47,48为「蓝波」
03,04,09,10,14,15,20,25,26,31,36,37,41,42,47,48 là màu xanh dương.
05,06,11,16,17,21,22,27,28,32,33,38,39,43,44,49为「绿波」
05,06,11,16,17,21,22,27,28,32,33,38,39,43,44,49 là màu xanh lá cây.
四、【连码】
4. Liên mã :
[三中二]
[3 trúng 2]
所投注的每三个号码为一组合:若其中2个是开奖号码中的正码,视为中奖,叫「三中二」;若3个都是开奖号码中的正码,叫「三中二之中三」,其余情形视为不中奖;如03、04、05为一组合,开奖号码中有03、04两个正码,没有05,叫「三中二」,按三中二赔率赔付;如开奖号码中有03、04、05三个正码,叫「三中二之中三」,按中三赔率赔付;如出现1个或没有,视为不中奖。
Mỗi 3 số đặt cược làm thành 1 nhóm, nếu trong đó có 2 số trùng với số chính của kết quả mở thưởng tức 3 trúng 2, được coi là trúng thưởng. Nếu cả 3 số đều trùng với số chính mở ra tức là trúng 3 trong 3 trúng 2. Nếu mở ra những con số khác sẽ không trúng thưởng. Ví dụ như 03,04,05 là 1 nhóm, nếu kết quả mở ra có 03,04 là 2 số chính, không có 05 tức là 3 trúng 2, như vậy sẽ dựa vào tỷ lệ cược của 3 trúng 2 để thanh toán. Nếu kết quả mở ra có 03,04,05 là 3 số chính, tức là trúng 3 trong 3 trúng 2 thì sẽ dựa vào tỷ lệ cược của trúng 3 để thanh toán. Nếu chỉ có 1 số trong nhóm cược trùng với kết quả hoặc không có bất cứ số nào trùng thì không trúng thưởng.
[三全中]
[3 trúng 3]
每三个号码为一组合:若三个号码都是开奖号码之正码,视为中奖,其余情形视为不中奖。如03、04、05三个都是开奖号码之正码,视为中奖,如两个正码加上一个特码视为不中奖。
Mỗi 3 số đặt cược làm thành 1 nhóm,nếu 3 số đặt cược đều là số chính trong kết quả mở thưởng thì trúng thưởng. Nếu mở ra các số khác sẽ không trúng thưởng, ví dụ 03,04,05 là 3 số đặt cược và trùng với số chính được mở thưởng thì trúng thưởng. Nếu trong 3 số đặc cược mà mở thưởng có 2 số là số chính , 1 số là số đặc biệt thì không trúng thưởng.
[二全中]
[2 trúng 2]
每二个码号为一组合:二个号码都是开奖号码之正码,视为中奖,其余情形视为不中奖(含一个正码加一个特码之情形)。
Mỗi 2 số đặt cược làm thành 1 nhóm, nếu cả 2 số đặt cược trùng với số chính trong kết quả mở thưởng thì trúng thưởng, mở ra các số khác sẽ không trúng thưởng (bao gồm mở ra là 1 số chính, 1 số đặc biệt cũng không trúng thưởng).
[二中特]
[2 trúng đặc biệt]
每二个号码为一组合:二个号码都是开奖号码之正码,叫「二中特之二中」,按二中特之二赔率赔付;若其中一个是正码,一个是特别号码,叫「二中特之中特」,按二中特之中特赔率赔付;其余情形视为不中奖。
Mỗi 2 số đặt cược làm thành 1 nhóm, nếu cả 2 số đặt cược trùng với số chính trong kết quả mở thưởng thì gọi là trúng 2 trong 2 trúng đặc biệt và sẽ dựa vào tỷ lệ cược của trúng 2 trong 2 trúng đặc biệt để thanh toán. Nếu trong đó có 1 số là số chính, 1 số là số đặc biệt thì gọi là trúng đặc biệt trong 2 trúng đặc biệt và sẽ dựa vào tỷ lệ cược của trúng đặc biệt trong 2 trúng đặc biệt để thanh toán . Mở ra những số khác sẽ không trúng thưởng.
[特串]
[Xiên đặc biệt]
每二个号码为一组合,其中一个是正码,一个是特码,视为中奖,其余情形视为不中奖(含二个号码都是正码之情形)。
Mỗi 2 số đặt cược làm thành 1 nhóm, trong đó 1 số là là số chính, 1 số là số đặc biệt thì gọi là trúng thưởng, các trường hợp khác sẽ không trúng thưởng (bao gồm cả 2 số đều là số chính).
五、【特码半波】
5.Tổ hợp 2 :
以特码色波和特码单双大小为一个投注组合,当开出特码符合投注组合,即视为中奖。若开出特码为49号时,所有投注半波任一个组合视为和局,其余情况视为不中奖。
Là sự kết hợp của 2 cách chơi : màu bóng và tài xỉu hoặc chẵn lẻ của số đặc biệt tạo thành 1 nhóm đặt cược .Khi số đặc biệt được mở ra của kỳ đó trùng với nhóm đặt cược thì trúng thưởng.Nếu số đặc biệt được mở ra là 49 thì coi là hòa. Các trường hợp khác sẽ không trúng thưởng.
[红单] 01,07,13,19,23,29,35,45 [Đỏ lẻ] 01,07,13,19,23,29,35,45
[红双] 02,08,12,18,24,30-,34,40,46
[Đỏ chẵn] 02,08,12,18,24,30-,34,40,46
[红大] 29,30,34,35,40,45,46
[Đỏ tài] 29,30,34,35,40,45,46
[红小] 01,02,07,08,12,13,18,19,23,24
[Đỏ xỉu] 01,02,07,08,12,13,18,19,23,24
[红合单] 01,07,12,18,23,29,30,34,45
[Đỏ tổng lẻ] 01,07,12,18,23,29,30,34,45
[红合双] 02,08,13,19,24,35,40,46
[Đỏ tổng chẵn] 02,08,13,19,24,35,40,46
[绿单] 05,11,17,21,27,33,39,43
[Xanh lá lẻ] 05,11,17,21,27,33,39,43
[绿双] 06,16,22,28,32,38,44
[Xanh lá chẵn] 06,16,22,28,32,38,44
[绿大] 27,28,32,33,38,39,43,44
[Xanh lá tài] 27,28,32,33,38,39,43,44
[绿小] 05,06,11,16,17,21,22
[Xanh lá xỉu] 05,06,11,16,17,21,22
[绿合单] 05,16,21,27,32,38,43
[Xanh lá tổng lẻ] 05,16,21,27,32,38,43
[绿合双] 06,11,17,22,28,33,39,44
[Xanh lá tổng chẵn] 06,11,17,22,28,33,39,44
[蓝单] 03,09,15,25,31,37,41,47
[Xanh dương lẻ] 03,09,15,25,31,37,41,47
[蓝双] 04,10,14,20,26,36,42,48
[Xanh dương chẵn] 04,10,14,20,26,36,42,48
[蓝大] 25,26,31,36,37,41,42,47,48
[Xanh dương tài] 25,26,31,36,37,41,42,47,48
[蓝小] 03,04,09,10,14,15,20
[Xanh dương xỉu] 03,04,09,10,14,15,20
[蓝合单] 03,09,10,14,25,36,41,47
[Xanh dương tổng lẻ] 03,09,10,14,25,36,41,47
[蓝合双] 04,15,20,26,31,37,42,48
[Xanh dương tổng chẵn] 04,15,20,26,31,37,42,48
六、【尾数】
6. [Số đuôi]
指7个开奖号码中含有所属尾数的一个或多个号码,不论同尾数的号码出现一个或多个。
Chỉ mã số cuối cùng của số đặc biệt.
[0尾] 10,20,30,40
[Đuôi 0] 10,20,30,40
[1尾] 01,11,21,31,41
[Đuôi 1] 01,11,21,31,41
[2尾] 02,12,22,32,42
[Đuôi 2] 02,12,22,32,42
[3尾] 03,13,23,33,43
[Đuôi 3] 03,13,23,33,43
[4尾] 04,14,24,34,44
[Đuôi 4] 04,14,24,34,44
[5尾] 05,15,25,35,45
[Đuôi 5] 05,15,25,35,45
[6尾] 06,16,26,36,46
[Đuôi 6] 06,16,26,36,46
[7尾] 07,17,27,37,47
[Đuôi 7] 07,17,27,37,47
[8尾] 08,18,28,38,48
[Đuôi 8] 08,18,28,38,48
[9尾] 09,19,29,39,49
[Đuôi 9] 09,19,29,39,49
七、【连尾】
7. Liền đuôi :
尾数所对应的号码和尾数项目的一样;一个尾数对应多个号码,不论同尾数的号码出现一个或多个,派彩只派一次。每个尾数都有自己的赔率,下注组合的总赔率,取该组合尾数的最低赔率为总赔率。
Chỉ cần kết quả mở thưởng của tất cả các số mở thưởng bao gồm 1 hoặc nhiều số nằm trong các nhóm số đuôi thì khi phát thưởng chỉ phát thưởng 1 lần, kể cả 1 hoặc nhiều số nằm trong cùng 1 nhóm số đuôi thì cũng chỉ phát thưởng 1 lần, tỷ lệ cược tổng của nhóm đặt cược sẽ lấy tỷ lệ cược thấp nhất làm chuẩn.
[二尾连中]
[2 Liền đuôi trúng]
选择二个尾数为一投注组合进行下注。该注的二个尾数必须在当期开出的7个开奖号码相对应的尾数中,视为中奖。
Chọn 2 số đuôi tạo thành 1 nhóm đặt cược, khi số mở thưởng của kỳ này nằm trong nhóm số đuôi đã tích chọn khi đặt cược thì trúng thưởng.
[三尾连中]
[3 Liền đuôi trúng]
选择三个尾数为一投注组合进行下注。该注的三个尾数必须在当期开出的7个开奖号码相对应的尾数中,视为中奖。
Chọn 3 số đuôi tạo thành 1 nhóm đặt cược, khi số mở thưởng của kỳ này nằm trong nhóm số đuôi đã tích chọn khi đặt cược thì trúng thưởng.
[四尾连中]
[4 Liền đuôi trúng]
选择四个尾数为一投注组合进行下注。该注的四个尾数必须在当期开出的7个开奖号码相对应的尾数中,视为中奖。
Chọn 4 số đuôi tạo thành 1 nhóm đặt cược, khi số mở thưởng của kỳ này nằm trong nhóm số đuôi đã tích chọn khi đặt cược thì trúng thưởng.
[二尾连不中]
[2 Liền đuôi không trúng]
选择二个尾数为一投注组合进行下注。该注的二个尾数必须没在当期开出的7个开奖号码相对应的尾数中,视为中奖。
Chọn 2 số đuôi tạo thành 1 nhóm đặt cược, khi số mở thưởng của kỳ này đều không nằm trong nhóm số đuôi đã tích chọn khi đặt cược thì trúng thưởng.
[三尾连不中]
[3 Liền đuôi không trúng]
选择三个尾数为一投注组合进行下注。该注的三个尾数必须没在当期开出的7个开奖号码相对应的尾数中,视为中奖。
Chọn 3 số đuôi tạo thành 1 nhóm đặt cược, khi số mở thưởng của kỳ này đều không nằm trong nhóm số đuôi đã tích chọn khi đặt cược thì trúng thưởng.
[四尾连不中]
[4 Liền đuôi không trúng]
选择四个尾数为一投注组合进行下注。该注的四个尾数必须没在当期开出的7个开奖号码相对应的尾数中,视为中奖。
Chọn 4 số đuôi tạo thành 1 nhóm đặt cược, khi số mở thưởng của kỳ này đều không nằm trong nhóm số đuôi đã tích chọn khi đặt cược thì trúng thưởng.
八、【一肖】
8. Nhất giáp :
指开出的7个开奖号码中含有投注所属生肖的一个或多个号码,即视为中奖,不论同生肖的号码出现一个或多个,派彩只派一次。
Chỉ cần con số của kỳ đó nằm trong phạm vi con giáp đã đặt cược thì trúng thưởng, , kể cả 1 hoặc nhiều số nằm trong cùng 1 con giáp thì cũng chỉ phát thưởng 1 lần.
[鼠] 10、22、34、46
[Chuột] 10、22、34、46
[牛] 09、21、33、45
[Trâu] 09、21、33、45
[虎] 08、20、32、44
[Hổ] 08、20、32、44
[兔] 07、19、31、43
[Thỏ] 07、19、31、43
[龙] 06、18、30、42
[Rồng] 06、18、30、42
[蛇] 05、17、29、41
[Rắn] 05、17、29、41
[马] 04、16、28、40
[Ngựa] 04、16、28、40
[羊] 03、15、27、39
[Dê] 03、15、27、39
[猴] 02、14、26、38
[Khỉ] 02、14、26、38
[鸡] 01、13、25、37、49
[Gà] 01、13、25、37、49
[狗] 12、24、36、48
[Chó] 12、24、36、48
[猪] 11、23、35、47
[Heo] 11、23、35、47
九、【连肖】
9. Liên giáp :
生肖所对应的号码和特码生肖项目的一样;一个生肖对应多个号码,不论同生肖的号码出现一个或多个,派彩只派一次。每个生肖都有自己的赔率,下注组合的总赔率,取该组合生肖的最低赔率为总赔率。
Chọn 2-6 con giáp tạo thành 1 nhóm đặt cược , khi số mở thưởng nằm trong nhóm số của các con giáp đã tích chọn khi đặt cược,thì trúng thưởng, kể cả 1 hoặc nhiều số nằm trong cùng 1 con giáp thì cũng chỉ phát thưởng 1 lần, tỷ lệ cược tổng của nhóm đặt cược sẽ lấy tỷ lệ cược thấp nhất làm chuẩn.
[二肖连中]
[2 liên giáp trúng]
选择二个生肖为一投注组合进行下注。该注的二个生肖必须在当期开出的7个开奖号码相对应的生肖中,视为中奖。
Chọn 2 con giáp tạo thành 1 nhóm đặt cược, khi số mở thưởng của kỳ này nằm trong nhóm con giáp đã tích chọn khi đặt cược thì trúng thưởng.
[三肖连中]
[3 liên giáp trúng]
选择三个生肖为一投注组合进行下注。该注的三个生肖必须在当期开出的7个开奖号码相对应的生肖中,视为中奖。
Chọn 3 con giáp tạo thành 1 nhóm đặt cược, khi số mở thưởng của kỳ này nằm trong nhóm con giáp đã tích chọn khi đặt cược thì trúng thưởng.
[四肖连中]
[4 liên giáp trúng]
选择四个生肖为一投注组合进行下注。该注的四个生肖必须在当期开出的7个开奖号码相对应的生肖中,视为中奖。
Chọn 4 con giáp tạo thành 1 nhóm đặt cược, khi số mở thưởng của kỳ này nằm trong nhóm con giáp đã tích chọn khi đặt cược thì trúng thưởng.
[二肖连不中]
[2 liên giáp không trúng]
选择二个生肖为一投注组合进行下注。该注的二个生肖必须没在当期开出的7个开奖号码相对应的生肖中,视为中奖。
Chọn 2 con giáp tạo thành 1 nhóm đặt cược, khi số mở thưởng của kỳ này đều không nằm trong nhóm con giáp đã tích chọn khi đặt cược thì trúng thưởng.
[三肖连不中]
[3 liên giáp không trúng]
选择三个生肖为一投注组合进行下注。该注的三个生肖必须没在当期开出的7个开奖号码相对应的生肖中,视为中奖。
Chọn 3 con giáp tạo thành 1 nhóm đặt cược, khi số mở thưởng của kỳ này đều không nằm trong nhóm con giáp đã tích chọn khi đặt cược thì trúng thưởng.
[四肖连不中]
[4 liên giáp không trúng]
选择四个生肖为一投注组合进行下注。该注的四个生肖必须没在当期开出的7个开奖号码相对应的生肖中,视为中奖。
Chọn 4 con giáp tạo thành 1 nhóm đặt cược, khi số mở thưởng của kỳ này đều không nằm trong nhóm con giáp đã tích chọn khi đặt cược thì trúng thưởng.
十、【特码生肖】
10. Con giáp số đặc biệt :
当期开奖的特码对应的生肖是投注选择的生肖,即为中奖,否则为不中奖,49号不算和。如投注特肖"鸡",若开出特码为01 13 25 37 49中的任一个,则中奖,否则不中奖。
Chỉ cần kết quả mở thưởng của con giáp số đặc biệt trùng với con giáp đặt cược thì trúng thưởng, Các trường hợp khác sẽ không trúng thưởng, 49 không được xem là hòa. Ví dụ đặt cược con giáp “gà”, nếu kết quả mở thưởng của số đặc biệt là một trong các số 01 13 25 37 49 thì là trúng thưởng, còn lại là không trúng.
十一、【不中】
11. Tự chọn không trúng thưởng
每个号码都有自己的赔率,下注组合的总赔率,取该组合号码的最低赔率为赔率。
Mỗi một số đều có tỷ lệ cược riêng,tỷ lệ cược tổng của nhóm đặt cược sẽ lấy tỷ lệ cược thấp nhất làm chuẩn.
[五不中]
[Nhóm 5 số không trúng]
所投注的每五个号码为一注,每注的五个号码中如果没有当期开奖的所有7个号码中的任意一个,则视为中奖;否则视为不中奖。例如开奖号码是:6,7,8,9,10,11,12,若你投的是1,2,3,4,5则中奖,而投1,2,3,4,6则不中奖。
Chọn 5 số thành 1 nhóm cược, nếu trong 5 số đặt cược đó không có bất kỳ 1 số nào trong 7 số mở thưởng của kỳ đó thì là trúng thưởng ,nếu không thì xem như không trúng. Ví dụ kết quả mở thưởng là 6,7,8,9,10,11,12,số bạn đặt cược là 1,2,3,4,5 thì là trúng thưởng, nếu số bạn đặt là 1,2,3,4,6 thì là không trúng.
[六不中]
[Nhóm 6 số không trúng]
所投注的每六个号码为一注,每注的六个号码中如果没有当期开奖的所有7个号码中的任意一个,则视为中奖;否则视为不中奖。例如开奖号码是:7,8,9,10,11,12,13,若你投的是1,2,3,4,5,6则中奖,而投1,2,3,4,5,7则不中奖。
Chọn 6 số thành 1 nhóm cược, nếu trong 6 số đặt cược đó không có bất kỳ 1 số nào trong 7 số mở thưởng của kỳ đó thì là trúng thưởng ,nếu không thì xem như không trúng. Ví dụ kết quả mở thưởng là 7,8,9,10,11,12,13,số bạn đặt cược 1,2,3,4,5,6 thì là trúng thưởng, nếu số bạn đặt là 1,2,3,4,5,7 thì là không trúng.
[七不中]
[Nhóm 7 số không trúng]
所投注的每七个号码为一注,每注的七个号码中如果没有当期开奖的所有7个号码中的任意一个,则视为中奖;否则视为不中奖。例如开奖号码是:8,9,10,11,12,13,14,若你投的是1,2,3,4,5,6,7则中奖,而投1,2,3,4,5,6,8则不中奖。
Chọn 7 số thành 1 nhóm cược, nếu trong 7 số đặt cược đó không có bất kỳ 1 số nào trong 7 số mở thưởng của kỳ đó thì là trúng thưởng ,nếu không thì xem như không trúng. Ví dụ kết quả mở thưởng là 8,9,10,11,12,13,14,số bạn đặt cược 1,2,3,4,5,6,7 thì là trúng thưởng, nếu số bạn đặt là 1,2,3,4,5,6,8 thì là không trúng.
[八不中]
[Nhóm 8 số không trúng]
所投注的每八个号码为一注,每注的八个号码中如果没有当期开奖的所有7个号码中的任意一个,则视为中奖;否则视为不中奖。例如开奖号码是:9,10,11,12,13,14,15,若你投的是1,2,3,4,5,6,7,8则中奖,而投1,2,3,4,5,6,7,9则不中奖。
Chọn 8 số thành 1 nhóm cược, nếu trong 8 số đặt cược đó không có bất kỳ 1 số nào trong 7 số mở thưởng của kỳ đó thì là trúng thưởng ,nếu không thì xem như không trúng. Ví dụ kết quả mở thưởng là 9,10,11,12,13,14,15,số bạn đặt cược 1,2,3,4,5,6,7,8 thì là trúng thưởng, nếu số bạn đặt là 1,2,3,4,5,6,7,9 thì là không trúng.
[九不中]
[Nhóm 9 số không trúng]
所投注的每九个号码为一注,每注的九个号码中如果没有当期开奖的所有7个号码中的任意一个,则视为中奖;否则视为不中奖。例如开奖号码是:10,11,12,13,14,15,16,若你投的是1,2,3,4,5,6,7,8,9则中奖,而投1,2,3,4,5,6,7,8,10则不中奖。
Chọn 9 số thành 1 nhóm cược, nếu trong 9 số đặt cược đó không có bất kỳ 1 số nào trong 7 số mở thưởng của kỳ đó thì là trúng thưởng ,nếu không thì xem như không trúng. Ví dụ kết quả mở thưởng là 10,11,12,13,14,15,16,số bạn đặt cược 1,2,3,4,5,6,7,8,9 thì là trúng thưởng, nếu số bạn đặt là 1,2,3,4,5,6,7,8,10 thì là không trúng.
[十不中]
[Nhóm 10 số không trúng]
所投注的每十个号码为一注,每注的十个号码中如果没有当期开奖的所有7个号码中的任意一个,则视为中奖;否则视为不中奖。例如开奖号码是:11,12,13,14,15,16,17,若你投的是1,2,3,4,5,6,7,8,9,10则中奖,而投1,2,3,4,5,6,7,8,9,11则不中奖。
Chọn 10 số thành 1 nhóm cược, nếu trong 10 số đặt cược đó không có bất kỳ 1 số nào trong 7 số mở thưởng của kỳ đó thì là trúng thưởng ,nếu không thì xem như không trúng. Ví dụ kết quả mở thưởng là 11,12,13,14,15,16,17,số bạn đặt cược 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 thì là trúng thưởng, nếu số bạn đặt là 1,2,3,4,5,6,7,8,9,11 thì là không trúng.
十二、【正码1-6】
12.Số chính 1-6
[正码1-6大小]
[Số chính 1-6 tài xỉu]
开出之正码大于或等于25为「大」,小于或等于24为「小」,49为「和」,不计算结果。
Số chính đặc biệt được mở ra lớn hơn hoặc bằng 25 được gọi là Tài, nhỏ hơn hoặc bằng 24 được gọi là Xỉu, mở ra 49 là Hòa, không tính kết quả.
[正码1-6单双]
[Số chính 1-6 chẵn lẻ]
开出之正码为偶数叫「双」,为奇数叫「单」,49为「和」,不计算结果。
Số chính đặc biệt được mở ra là số chẵn thì được gọi là Chẵn, mở ra là số lẻ thì được gọi là Lẻ, mở ra 49 là Hòa, không tính kết quả.
[正码1-6尾大小]
[Số chính 1-6 đuôi tài xỉu]
特尾小(0-4):开出之正码尾数,特尾大(5-9):开出之正码尾数,49号为和局,不计算结果。
Nếu số chính mở ra có đuôi từ (0-4) là Đuôi nhỏ, từ (5-9) là đuôi lớn. mở ra 49 là Hòa, không tính kết quả.
[正码1-6合大小]
[Tổng số chính 1-6 tài xỉu]
开出的正码的个位数加上十位数之和大于等于7为「合大」,小于等于6为「合小」,其中号码49为「和」,不计算结果。例如:合大,正码两个数相加大于等于7,例如18;合小,正码两个数相加小于等于6,例如15。
Lấy giá trị hàng chục và hàng đơn vị của số chính cộng lại với nhau để xét thắng thua.
Tổng lớn hơn hoặc bằng 7 gọi là lớn, ví dụ như 18, tổng nhỏ hơn hoặc bằng 6 gọi là nhỏ, ví dụ như 15. mở ra 49 là Hòa, không tính kết quả.
[正码1-6合单双]
[Tổng số chính 1-6 chẵn lẻ]
开出的正码的个位数加上十位数之和为奇称「合数单」,之和为偶称「合数双」,其中号码49为「和」,不计算结果。例如:合数单,01为0+1=1,23为2+3=5;合数双,28为2+8=10,39为3+9=12;49为和。
Lấy giá trị hàng chục và hàng đơn vị của số đặc biệt cộng lại với nhau để xét thắng thua.
Ví dụ: 01 là 0+1=1, 23 là 2+3=5 gọi là tổng lẻ, 28 là 2+8=10,39 là 3+9=12 gọi là tổng chẵn, mở ra 49 gọi là hòa.
[正码1-6半波]
[Số chính 1-6 màu sắc]
开出之正码所属的颜色。
Đặt cược màu bóng của số chính, màu bóng mở ra giống với màu bóng đặt cược thì trúng thưởng.
01,02,07,08,12,13,18,19,23,24,29,30,34,35,40,45,46为「红波」
01,02,07,08,12,13,18,19,23,24,29,30,34,35,40,45,46 là màu đỏ.
03,04,09,10,14,15,20,25,26,31,36,37,41,42,47,48为「蓝波」
03,04,09,10,14,15,20,25,26,31,36,37,41,42,47,48 là màu xanh.
05,06,11,16,17,21,22,27,28,32,33,38,39,43,44,49为「绿波」
05,06,11,16,17,21,22,27,28,32,33,38,39,43,44,49 là màu xanh lá cây.
十三、【龙虎1-6】
13. Rồng hổ 1-6
[龙虎1-6]
[Rồng Hổ 1-6]
开出的正码1-6号码数值比较,前面大于后面的为「龙」;反之,后面大于前面为「虎」;如:正码1-6开出号码为13、25、2、7、15、32,则1-2(虎),1-3(龙),1-4(龙),1-5(虎),1-6(虎),2-3(龙),2-4(龙),2-5(龙),2-6(虎),3-4(虎),3-5(虎),3-6(虎),4-5(虎)4-6(虎)5-6(虎),下注与之对应为中奖,其余为不中。
Lấy kết quả mở thưởng của số chính 1-6 để so sánh, nếu số phía trước lớn số phía sau là 「Rồng」, ngược lại là 「Hổ」. Ví dụ: số chính 1-6 mở ra các số là : 13,25,2,7,15,32 thì 1-2(Hổ)),1-3(Rồng),1-4(Rồng),1-5(Hổ),1-6(Hổ),2-3(Rồng),2-4(Rồng),2-5(Rồng),2-6(Hổ),3-4(Hổ),3-5(Hổ),3-6(Hổ),4-5(Hổ)4-6(Hổ)5-6(Hổ),nếu kết quả đặt cược trùng tương ứng thì trúng thưởng, còn lại là không trúng.
介面 Giao diện
急速六合彩 ➡ Super Mark Six
初级房 ➡ Phòng sơ cấp
第期 ➡ Kỳ
投注截止 ➡ Ngừng cược
选择玩法 ➡ Chọn cách cược
正码 ➡ Số chính
正特 ➡ Số chính đặc biệt
追码 ➡ Số theo dõi
半波 ➡ Màu bóng
一肖 ➡ Nhất giáp
特肖 ➡ Con giáp số đặc biệt
连肖 ➡ Liên giáp
不中 ➡ Không trúng
正码1-6 ➡ Chính mã 1-6
正1-6 龙虎 ➡ Chính mã 1-6 Rồng Hổ
开奖结果 ➡ Kết quả mở thưởng
狗 ➡ Chó
鼠 ➡ Chuột
龙 ➡ Rồng
马 ➡ Ngựa
兔 ➡ Thỏ
猴 ➡ Khỉ
牛 ➡ Trâu
猪 ➡ Heo
鸡 ➡ Gà
羊 ➡ Dê
蛇 ➡ Rắn
问路 ➡ Hỏi đường
咪牌 ➡ Xem trước bài
本期投注 ➡ Đặt cược kỳ hiện tại
我的追号 ➡ Số theo dõi của tôi
声音关闭 ➡ Tắt âm
開彩 kết quả mở thưởng
急速六合彩 ➡ Super Mark Six
开奖历史 ➡ Lịch sử mở thưởng
基本走势 ➡ Xu hướng cơ bản
开奖结果 ➡ kết quả mở thưởng
日期 ➡ Ngày tháng
查询 ➡ Tra cứu
期号 ➡ Số kỳ
序号 ➡ STT
彩球号 ➡ Số Banh
正码1 ➡ Chính mã 1
正码2 ➡ Chính mã 2
正码3 ➡ Chính mã 3
正码4 ➡ Chính mã 4
正码5 ➡ Chính mã 5
正码6 ➡ Chính mã 6
总号 ➡ Tổng điểm
特码 ➡ Số đặc biệt
特码合数 ➡ Tổng điểm số đặc biệt
特码生肖 ➡ Con giáp số đặc biệt
色波 ➡ Màu bóng
大 ➡ Tài
小 ➡ Xỉu
单 ➡ Lẻ
双 ➡ Chẵn
和 ➡ Hòa
合小 ➡ Tổng Xỉu
合大 ➡ Tổng Tài
合双 ➡ Tổng Chẵn
合单 ➡ Tổng Lẻ
(猪)家禽 ➡ (heo) Gia cầm
(猴)野兽 ➡ (Khỉ) Dã thú
(羊)家禽 ➡ (Dê) Gia cầm
(狗)家禽 ➡ (Chó) Gia cầm
(鸡)家禽 ➡ (Gà) Gia cầm
(蛇)野兽 ➡ (Rắn) Dã thú
(龙)野兽 ➡ (Rồng) Dã thú
(鼠)野兽 ➡ (Chuột) Dã thú
(虎)野兽 ➡ (Hổ) Dã thú
(牛)家禽 ➡ (Trâu) Gia cầm
(兔)野兽 ➡ (Thỏ) Dã thú
红 ➡ Đỏ
蓝 ➡ Xanh
绿 ➡ Xanh lá